• ong hdpe
  • ong hdpe
  • ong hdpe
  • ong hdpe
  • ong hdpe

Ống Nhựa Gân Xoắn chịu lực HDPE

+(84.8) 54257989
Liên hệ đặt hàng
liên hệ đặt hàng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA ỐNG NHỰA GÂN XOẮN CHỊU ÁP LỰC

 

   Doc1_page1_image1.jpg  ỐNG NHỰA GÂN XOẮN GÂN XOẮN CHỊU ÁP LỰC

 Loại ống

Đường kính danh định

Đường kính trong

(mm)

Đường kính ngoài

(mm)

Độ dày thành ống

(mm)

Bước ren

(mm)

Độ dài tiêu chuẩn mỗi cuộn

(m)

Đường kính và chiều cao của mỗi cuộn

(m)

Ø 25

25 ± 2.0

32 ± 2.0

1,5 ± 0,3

8 ± 0.5

400

0,60 x 1,20

Ø 30

30 ± 2.0

40 ± 2.0

1,5 ± 0,3

10 ± 0.5

300

0,65 x 1,35 

Ø 40

40 ± 2.0

50 ±2.2

1,5 ± 0,3

13 ± 0.8

300

0,65 x 1,40

Ø 50

50 ± 2,5

65 ± 2.5

1,7 ± 0,3

17 ± 1.0

200

0,75 x 1,45

Ø 65

65 ± 2.5

85 ± 2.5

2,0 ± 0,3

21 ± 1.0

100

0,75 x 1,30

Ø 70

70 ± 2.5

90 ± 2.5

2,0 ± 0,3

25 ± 1.0

100

0,75 x 1,40

Ø 80

80 ± 3.0

105 ± 3.0

2,1 ± 0,3

25 ± 1.0

100

0,75 x 1,50

Ø 90

90 ± 3.0

110 ± 3.0

2,2 ± 0,3

25 ± 1.0

100

0,75 x 1,60

Ø 100

100 ± 4.0

130 ± 4.0

2,3 ± 0,4

30 ± 1.0

100

0,80 x 1,75

Ø 125

125 ± 4.0

160 ± 4.0

2,5 ± 0,5

38 + 1.0

50

0,80 x 1,55

Ø 150

150 ± 4.0

190 ± 4.0

2,8 ± 0,5

45 ± 1.5

50

0,85 x 1,75

Ø 175

175 ± 4.0

230 ± 4.0

3,5 ± 0,6

55 ± 1.5

40

0,85 x 2,10

Ø 200

200 ± 4.0

260 ± 4.0

4,0 ± 0,8

60 ± 1.5

30

0,90 x 2,15

 

Æ               Khi mua sản phẩm ống  nhựa xoắn nên chọn ống có đường kính danh định gấp tối thiểu 1,5 lần đường kính ngoài của cáp cần bảo vệ. 

Æ               Có thể đáp ứng những đơn hàng với yêu cầu độ dài cuộn ống lớn hơn tiêu chuẩn trên. Một số trường hợp yêu cầu không đáp ứng được nếu cuộn ống quá lớn, vượt kích thước phương tiện vận chuyển.

Æ               Các thông số kỹ thuật về sản phẩm có thể thay đổi trong quá trình phát triển sản phẩm. Để có thông tin cập nhật mới nhất vui lòng liên hệ trực tiếp với công ty

 SẢN PHẨM & TÍNH ƯU VIỆT CỦA SẢN PHẨM ỐNG GÂN XOẮN CHỊU LỰC HDPE

 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE ngày càng được ứng dụng phổ biến. Sau đây mời quý khách hàng tham khảo những tính năng ưu việt của ống nhựa xoắn hdpe.

ong-nhua-xoan-hdpe-tinh-uu-viet

TÍNH CHẤT CƠ LÝ


Doc1_page1_image1--1-.jpg

 

  Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE

 



ĐẶC TÍNH

PHƯƠNG PHÁP THỬ

THÔNG SỐ

ĐƠN VỊ

Lực ép sát ống

DIN 16-96

72,5 : 1300

daN

Độ bền kéo đứt

ISO 1798

1666,6 : 5729

N/cm2

Độ chịu ép nén

TM D 604

4,14 : 16,1

daN/cm2

Điện áp đánh thủng

TCVN 5935-95

26 : 50

kV

Mật độ

TM D 1505

0.958

g/cm3

Độ bền màu

DATM D 747

123

oC

Độ nở nhiệt

AM D 638

1,3 x 104

Deg

Độ chịu uốn

 

2,8

daN/mm2

Tỷ lệ uốn

 

10

%

Độ chịu sắt

ASTM D 2240

3,2

daN/mm2

Độ cứng

ASTM D 690

66

D-Scale

Độ chịu kéo

ASTM D 570

150

daN/mm2

Độ chịu dầu

ASTM D 22117

>95

%

Lão hoá do nhiệt

ASTM D 1525

>94/5

%

Điểm hoá mềm

 

95 : 98

oC

Nhiệt độ làm việc

 

-60 : 60

oC

 
ĐỘ BỀN HÓA HỌC


Doc1_page1_image1--2-.jpg

 

 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE

  

 


HOÁ CHẤT

25oC

50oC

75oC

HCL

H2SO4

HNO3

Soda

Amoniac

Phooc mon

-

Axit Axetic

Dầu cách điện

Nước biển

Benzene

-

Xăng

-

Methanol

-

       Hoàn toàn không tác dụng. Được sử dụng

 •  Có tác dụng. Có thể sử dụng nhưng phải cẩn thận

-        Không thể sử dụng

PHỤ KIỆN


1. Măng sông:   Dùng nối hai ống với nhau

Doc10_page1_image1--1-.jpg  THAO TÁC NỐI ỐNG

Bước 1

Vặn hết măng sông vào một đầu ống cần nối theo chiều kim đồng hồ, dùng cưa cắt nắp của măng sông nếu có

Bước 2

Đưa đầu ống thứ 2 cần nối vào sát đầu ống đã vặn hết măng sông. Xoay măng sông ngược chiều kim đồng hồ cho đến khi điểm tiếp xúc giữa 2 đầu ống nằm giữ măng sông

Bước 3

Dùng băng cao su quấn chặt khe tiếp xúc giữa măng sông với ống sau đó dùng băng PVC chịu nước quân tiếp một lượt bên ngoài.


2. Nút loe:

 Dùng tại đầu ống trong các hố ga giúp cho việc kéo cáp dễ dàng

 Doc7_page1_image1--3-.jpg
 

 


3. Đầu bịt cao su chống nước:     

 Doc9_page1_image1--1-.jpg
 

 

Dùng bịt đầu ống có cáp đi ra, chống nước chui vào ống

 


4.  Nút bịt đầu ống:

 Doc8_page1_image1--1-.jpg
 

 

Dùng bịt các đầu ống chưa dùng; tránh nước, cát, côn trùng ... chui vào ống

 

 


5. Băng cao su:

 Doc5_page1_image1--1-.png
 

 

 

 


6. Băn PVC chịu nước:

 Doc6_page1_image1--1-.jpg
HƯỚNG DẪN THI CÔNG

¨      THI CÔNG LẮP ĐẶT VỚI CÁP NGẦM

      a:    Khoảng cách giữa hai ống trái và phải 

    b:    Khoảng cách giữa hai ống trên và dưới

Loại ống/ Pipe size
Khoảng cách tiêu chuẩn a và b Standard distance a and b
Ø 25, 30, 40, 50, 65, 70
50 mm
Ø 80, 90, 100, 125, 150
70 mm
Ø175, 200
100 mm
           
             h:    Khoảng cách giữa mặt nền tới ống chôn dưới đất 

-         Tối thiểu 0,6m trong trường hợp thông thường 
-         Tối thiểu 1,2m trong trường hợp áp lực

¨     HƯỚNG DẪN THI CÔNG 
 
1.        Đào rãnh

Độ sâu của rãnh phải đảm bảo ống ở vị trí trên cùng cách mặt nền lớn hơn độ sâu h, ống dưới cùng không được đặt trên nền đá cứng hoặc đá cuội. Nên để ống trên lớp cát nền đã được làm phẳng và dầm chặt.

2.        Rải ống

Khi rải ống phải làm cẩn thận để tránh đất, cát, sỏi, đá và nước chui vào ống. Ống nên được rải ra bằng cách lăn cuộn ống dọc theo rãnh. Nếu chỉ kéo ống không lăn tròn cuộn ống sẽ làm ống bị xoắn.
 
3.        Cố định ống và lấp rãnh
 
Khi có hơn 2 ống đặt song song với nhau, khoảng cách giữa các ống phải thoả mãn tiêu chuẩn thi công cáp ngầm.
Có thể dung dưỡng làm bằng gỗ hoặc dây thép để cố định ống. Dưỡng sẽ được tháo ra sau khi ống đã được lắp đặt.